Tìm thấy 411 hồ sơ cho “Đinh Ba”.
- Dương Đình Bang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Dương Đình Bàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Đình Bã Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 13 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1950 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lê Đình Báu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 32 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 Đơn vị: E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 107 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đình Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1978 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Bẩy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Đinh Xuân Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Viện - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa