Tìm thấy 411 hồ sơ cho “Đinh Ba”.
- Đinh Bá Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Bá Phí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/12/1948 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Bá Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Đinh Bá Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Đinh Bá Quát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Đinh Bá Thi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/11/1953 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Bá Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Bá Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Bá Xương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Bảo Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Đào Đình Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Đình Băng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Đình Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 16 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng đình Bách Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Dương Đình Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Đinh Xuân Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Viện - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa