Tìm thấy 411 hồ sơ cho “Đinh Ba”.

  1. Ngô Đình Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Bách Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/4/1954 An táng tại: Vạn An, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Báo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Bát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Quyền Đình Bái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Bách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Bán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Bao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Vương đình Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Đinh Bá Bộ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 Xem chi tiết →
  14. Đinh Bá Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Bá Dựng Năm sinh: 1996 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  16. Đinh Bá Huấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Bá Hằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Bá Luyện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đinh Bá Lộng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Bá Ngãi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Đinh Xuân Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Đình Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Viện - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 23 người trong các danh sách