Tìm thấy 411 hồ sơ cho “Đinh Ba”.

  1. Mai Đình Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 564 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 768 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phan đình Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trương đình Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Bản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/4/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. phan đình bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Đinh Bá Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đinh Bạt Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1931 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Bạt Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Yên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đinh Bạt Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Yên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Bạt Tủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Yên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Bàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Bàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Đinh Xuân Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Đình Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Viện - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 23 người trong các danh sách