Tìm thấy 401 hồ sơ cho “Đinh Ba”.

  1. Vũ Đình Bạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đinh Bá Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Bá Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: HĐ T. Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Ban Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C19 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Bát Nghiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Tân Cát - Quỳnh lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Bùi Đình Bất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 Quê quán: Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C7 - D1 - Lữ 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. TRẦN ĐÌNH BẢN Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/4/1953 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Báu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C25 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Đinh Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đinh Bất Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Đinh Xuân Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Đình Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Viện - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 32 người trong các danh sách