Tìm thấy 411 hồ sơ cho “Đinh Ba”.

  1. Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/02/1974 Quê quán: Hoài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C2-D25 PTM B3 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  8. Tạ Đình Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đình Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 13 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Báo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 77 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Bách Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Báu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Bá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần đình Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  2. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  4. Đinh Xuân Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Đình Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Viện - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 23 người trong các danh sách