Tìm thấy 411 hồ sơ cho “Đinh Ba”.
- Đinh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Đinh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Đinh Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Bạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Bằng Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 17 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Bao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Bá Nhay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Băk Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Đình Bàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 227 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1835 Xem chi tiết →
- Lê Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1975 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đình Ba C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Đinh Xuân Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Viện - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 1/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa