Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Đinh Đức Tám”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Thơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Dục Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 28 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lâm Bá Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lưu Thành Đức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Đức Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trương Đức Sâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 28 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Đức Bích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Đức Cự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Bạ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Thuỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Viễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Khang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 135 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 30/4/1970