Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Đinh Đức Tám”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đức Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Vân côi-Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3265 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 268 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Công tâm, Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 30/4/1970