Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Đinh Đức Tám”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đức Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đinh Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 289 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Đức Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tam Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đinh Đức Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Tam Hợp - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đinh Tám Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đinh Thị Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Đinh Thị Tầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Vân côi - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Kha Đức Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Tam Định - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Đức Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1978 Quê quán: Tam Quan Nam - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê đình dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  19. Đinh Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Đức Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 30/4/1970