Tìm thấy 954 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Thế Ngậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C17 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 Quê quán: Bình Trước - Đức Tu - Biên Hòa Đơn vị: D445 - Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1977 Quê quán: Hiệp Hòa - Minh Đức - Cửu Long Đơn vị: xã Phú Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 Quê quán: Cẫm Mỷ - Châu Đức - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Long Bình - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: C374 - lực lượngĐịnh Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Tiếp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1989 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - E Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Đoàn Thị Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đoàn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh xá đoàn 230 - Hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. HOÀNG VĂN HUÂN Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1965 Quê quán: 11 PHÓ ĐỨC CHÍNH, TP HÀ NỘI Đơn vị: C14 E1 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN HUÂN
  10. Trương Văn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. HOÀNG VĂN HUÂN Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13 / 02 / 1965 Quê quán: 13 PHỐ ĐỨC CHÍNH, TP HÀ NỘI Đơn vị: C14, E1, F2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN HUÂN
  12. HOÀNG VĂN HUÂN Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/02/1965 Quê quán: 14 Phố Đức Chính, TP Hà Nội Đơn vị: C1, E1, F2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN HUÂN
  13. NGUYỄN VĂN CHIÊU Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 09/1965 Quê quán: NGUYÊN QUÁN: XÃ PHỤC LÂM, HUYỆN MỸ ĐỨC, TP HÀ NỘI Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN CHIÊU
  14. HOÀNG VĂN SỰ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Xã Đức Thắng, huyện Từ Liêm, TP Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN SỰ

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Không lấy được xác