Tìm thấy 954 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Tiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Tống Đình Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Đinh Thị Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Học Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 28 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Giống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Đức Hòa - Đức Huệ - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Đức Hòa - Hậu Nghĩa - Long An Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Đức Phổ - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn nghĩa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Võ Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Phổ Vinh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hùng Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 08/01/1966 Quê quán: Đông Hòa - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 08/07/1967 Quê quán: Phước Trường - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: H12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Không lấy được xác