Tìm thấy 954 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Đình Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tỵ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Viễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Ngô Đức Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1973 Quê quán: Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Việt Hóa, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kinh Môm, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ton Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đỗ Đức TRí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Ba, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Cánh 4 Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Cánh 4 Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lào Đức Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Sơn Động, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Tân Nhơn Phú - Thủ Đức - Gia Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Đức Chính - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C6 D5 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1986 Quê quán: Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.