Tìm thấy 954 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đình Phúc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Đình Toè Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Vương Bá Đỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Công Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Công Tiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đinh Công Toán Năm sinh: 1977 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Doãn Như Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Thế Ninh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 24/10/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Thế Thị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Thế Toán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Thục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Chuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Giữa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Binh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bẩy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.