Tìm thấy 954 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đình Lương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Viễn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trương Đình Thống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hồi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Khoả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.