Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Vị Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xuyên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xướng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đối Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đỗi Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Độ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phí Đình Chạnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phí Đình Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phí Đình Cúc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phí Đình Gia Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phí Đình Kha Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phí Đình Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phí Đình Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phí Đình Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.