Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Đức Trình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Số 11 Nguyễn đức Cản - Minh Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Đức Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C25 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Mậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Số 58 Hàng canh - CX Định - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Chu Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Yên Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Đức Đính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Dỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ngọc Tân - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Dục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đãi Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1975 Quê quán: Thạnh Tân - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Đức Mông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Đức Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Tam Hợp - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Đức Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Huyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D174 - E112 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Không lấy được xác