Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Phục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 112 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Suy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Sính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Sậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thêm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 134 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Không lấy được xác