Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Kết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Miễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mun Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngăn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhớn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhỡ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.