Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Hiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hải Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hới Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khích Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kế Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.