Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thịnh Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Yên Đức - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Chuông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Đình xá - Nguyệt đức - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12 Quê quán: Mỹ Đức - Phú Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Huy Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Dinh Lai - Đức Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: ...ủy Thành, ...ủy Thành Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Cao Đình Sâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Kham Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Phố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình ốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô B Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/69 Quê quán: Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: A 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hằng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 267 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Không lấy được xác