Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Trắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xiểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Văn Viết Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hay Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đào Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Khối 70 - Cầu giấy - Ba Đình - Hà Tây Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Ân Đức - Hoài Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thịnh Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Đức - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Hân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Bình Tân - Thủ Đức - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12 Quê quán: Mỹ Đức - Phú Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang Minh Đức, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Nghĩa trang Minh Đức, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Võ Nhai, Thị Trấn Đình Cả, Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Lê Dình Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Phác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Đức - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.