Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đức Tuyển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tam Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/5/1978 Quê quán: Bồng Sơn, Yên Bình, Yên Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1980 Quê quán: Đức Nhuận - Mộ Đức - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1980 Quê quán: Đức Nhuận - Mộ Đức - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Hoa, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyên Đức Chiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1961 Quê quán: Bắc Bình, Thuận Hải, Thuận Hải Đơn vị: Thôn Hiệp Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/09/1971 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/04/1966 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 28 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.