Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Tiến Ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1970 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 15 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 765 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 589 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Tạ Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 597 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đào Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 449 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C12D7E3F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Giáp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đình Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1983 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D6 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Phú Dực - Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C5 - D15 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công Nhơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/08/1964 Quê quán: Đức Mỹ - Càng Long - - Cửu Long Đơn vị: Cơ Yếu TW Cục MN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.