Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Gia Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Thơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức hán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Đễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Tống Đức Đài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Vũ Hữu Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Cứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đức Phú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Đức Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Không lấy được xác