Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/68 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nhận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thế Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1997 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Chỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Không lấy được xác