Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đưc Hán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Nghiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/3/1966 Quê quán: Lộc Vương - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C8 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nho Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C20 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đức Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Đức Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Đàm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Lê Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Bùi Xá - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hợp Đức - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trình Đình Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C8D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1981 Quê quán: Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Đinh Công Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Trung Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Địa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/02/1962 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thái Đinh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E bộ E 101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 174 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Đàm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/10/1966 Quê quán: Hành Thiệu - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Trường SQLA 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.