Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bật Nhiên - Định Hoá - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1978 Quê quán: Yên Ý - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E30 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/01/1967 Quê quán: Thái Mỹ Hưng - Củ Chi - Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Đức Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Thanh Tịnh - Thanh Dương - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đặng Đức Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1978 Quê quán: Tam Quan Nam - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đức Hành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Trực Cát - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Ngụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Phố Vạn Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1982 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E688 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/01/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Yên Hoà - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D50 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: 78 Đường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Không lấy được xác