Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Đức Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Quyết thắng - Yên Phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Vân côi - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kha Đức Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Tam Định - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Yên Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1974 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Dinh sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1971 Quê quán: Yên Bằng - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: P3 - E312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Văn Mỹ - Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Công Vụ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quýnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Kim Đình - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thống Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Tiêu khoán - An Nội - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Vụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Nam Hùng - Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đức Trải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Thanh Thùy - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đức Nghiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/03/1966 Quê quán: Lộc Vương - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.