Tìm thấy 963 hồ sơ cho “Đinh Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Đức Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Túc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1975 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoàng Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Hồng Đức, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Chữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Cẩn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đào Đình Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Yên Xà - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Phương Tiến - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Dậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: An dương - Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Chu Đức Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Kháng Chiến - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Không lấy được xác