Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Đinh Đức Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Thuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Doãn Đức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Dục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Chiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Công Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Ngọc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Ngự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Nhỡn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đào- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Phú Thọ Hy sinh: 8/9/1966 Cách Đức Vinh 2 km