Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Đinh Đức Mỹ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Tiến Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bẩy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hướng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Luỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lộc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã An Tiến, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nghệ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phong Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thãnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thẩm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thị Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Đình Cao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Đình Khách Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đốc Tín, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh xá đoàn 230 - Hậu cần miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN CHIÊU
Năm sinh: 1936
Ngày hy sinh: 09/1965
Quê quán: NGUYÊN QUÁN: XÃ PHỤC LÂM, HUYỆN MỸ ĐỨC, TP HÀ NỘI
Đơn vị: KN
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.