Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Đinh Đức Mỹ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Thành Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/06/1970 Quê quán: Thạnh Mỹ Lợi - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Toạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 Quê quán: Cẫm Mỷ - Châu Đức - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Bạ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đình Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đình Thuỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đình Viễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cứ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hiển Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Công Tiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đinh Công Toán Năm sinh: 1977 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.