Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Đinh Đức Mỹ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Quen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Liên Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12 Quê quán: Mỹ Đức - Phú Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1981 Quê quán: Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Dục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C8 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cứ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Bấn Xuân - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vững Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Ninh Đức - Mỹ hào - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Pho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tác Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1966 Quê quán: Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Trác Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/1987 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.