Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Đinh Đức Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quốc Lư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Giảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Ngư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần ngọc Hưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần ngọc yến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần ngọc ảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Tạ Xuân Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đào- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Phú Thọ Hy sinh: 8/9/1966 Cách Đức Vinh 2 km