Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Đinh Đức Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thái Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Miễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Niêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Quyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Thạch Văn Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Kim Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trương Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Của Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Lang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trấn Văn Quốc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Hương Yên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Hóa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1980 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc sáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đào- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Phú Thọ Hy sinh: 8/9/1966 Cách Đức Vinh 2 km