Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Đinh Đức Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chưa Biết Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Chưa Biết Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Chưa Biết Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Hồng Chún Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Viết Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Ninh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Trợ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Qúy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Phi Long Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/1/1983 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hồ Quốc Tuấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hồ Thị Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. La Văn Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lâm Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Công Nhặm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đào- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Phú Thọ Hy sinh: 8/9/1966 Cách Đức Vinh 2 km