Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Đinh Đức Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hỷ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/3/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lùm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/9/1957 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mười Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Son Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/11/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Phu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đức Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đào- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Phú Thọ Hy sinh: 8/9/1966 Cách Đức Vinh 2 km