Tìm thấy 275 hồ sơ cho “Đinh Đại Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương đình Thước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Đại Cường - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1959 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Siêng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Hoè nha 1-Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2951 Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Hà Đình Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Khuất Đình Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Hoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Lữ Đình Khôi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Mai Đình Bia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Mai Đình Cước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Mai Đình Thiệu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Cự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thơ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đại Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Long- Yên Lập- Hy sinh: 20/4/1972