Tìm thấy 275 hồ sơ cho “Đinh Đại Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Đinh Khoảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Đinh Ngô Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Đinh Sử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/81 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Đỏ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Lợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Khương Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Lê đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đại Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Long- Yên Lập- Hy sinh: 20/4/1972