Tìm thấy 275 hồ sơ cho “Đinh Đại Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Trần Mậu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Võ Công Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Toạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 Xem chi tiết →
  8. Đinh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 162 Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Liệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. PHan Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Phiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Tạ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 7 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Võ Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đinh Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Đinh Diệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đại Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Long- Yên Lập- Hy sinh: 20/4/1972