Tìm thấy 106 hồ sơ cho “Đinh Đường”.

  1. Nguyễn Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 317 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 24 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Dương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Tạ đình Đường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Kiều Đình Dưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Dưỡng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đình Dương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đình Đương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1979 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D723 - E72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Đương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 21/3/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Đương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LA · Khu D14 Xem chi tiết →

Còn 65 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đình Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Viêm An, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Đinh Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đầm Bái - Gia Tường - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 6/12/1967
  3. Nguyễn Đình Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khánh Đông - Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/11/1966 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  4. Đỗ Đình Đượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn 1 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.16.09 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1968
→ Xem cả 65 người trong các danh sách