Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Đinh Đình Sửu”.

  1. Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 - E2 - Công an Vũ Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 - E2 - Công an Vũ Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1979
  2. Đinh Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Mụi - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 15/03/1974
  3. Nguyễn Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trịnh Lương - Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa