Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Đinh Đình Sửu”.

  1. Hà Đình Sửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 591 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 846 · Khu B Xem chi tiết →
  4. TRần Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Sửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Sửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Đinh Tuân Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Sửu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Sửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 15/10/1949 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1949 Quê quán: Cầu Giát, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trương Đình Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1949 Quê quán: Cầu Giát, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Võ Đình Sưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/04/1965 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Đình Sửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Tống Chân - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Song Lộc - Lộc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Võ Đình Sưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1965 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1979
  2. Đinh Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Mụi - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 15/03/1974
  3. Nguyễn Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trịnh Lương - Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa