Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Đinh Đình Sửu”.

  1. Trương Đinh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đĩnh Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 234 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 461 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 563 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Sửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thái, Xã Hưng Thái, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 7 · Lô a Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1984 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Sửu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Sửu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1949 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1979
  2. Đinh Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Mụi - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 15/03/1974
  3. Nguyễn Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trịnh Lương - Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa