Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Đinh Đình Nha”.

  1. Nguyễn Đình Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng 2G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nhất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Nhâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 65 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Nhâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 30 Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 52 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Nhây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đinh Nhật Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 505 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Nhật Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Nhắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đinh Quang Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 105 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,