Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Đinh Đình Nha”.

  1. Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 358 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đình Nhần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Nhẫm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Võ Đình Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Võ Đình Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 150 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đinh Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Nhạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Đương Định Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đình Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 502 Xem chi tiết →
  14. Hà Đình Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,