Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Đinh Đình Nha”.
- Đinh Nhật Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Nhật Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công Nhân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Đình Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Ngô Quyền, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đình Nhã Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Nhất Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15 - 05 - 1968 Quê quán: Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nhất Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1980 Quê quán: Thọ cải - thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1946 Quê quán: Yên Thái, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1968 Quê quán: Khương Trung - Tam Kương - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Như Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hà - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Đình Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Ngô Đình Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thôn Xầy - Thành Công - Nho Quang - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Ngô Đình Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Xầy- Thành Công- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1965 Trận địa cao điểm 720
- Nguyễn Đình Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1967 Tại Đức Vinh
- Đinh Đình Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Đôi- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 4/6/1972