Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Đinh Đình Nha”.
- Trần Đình Nhâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Nhẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →
- Chu Đình Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Ma Đình Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
- Phan Nhất Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nhẫn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
- Đinh Cao Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1975 Quê quán: Thanh Liêm, Thanh Liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Nhất Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: Đoàn 94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Chu Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Đình Nhả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: LÝ Nhân, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Nhật Hiển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Nhật Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Ngô Đình Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thôn Xầy - Thành Công - Nho Quang - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Ngô Đình Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Xầy- Thành Công- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1965 Trận địa cao điểm 720
- Nguyễn Đình Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1967 Tại Đức Vinh
- Đinh Đình Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Đôi- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 4/6/1972