Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đinh”.

  1. Phạm Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 911 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 259 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 212 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 269 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 162 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 433 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 35 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 351 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Đề Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Đốc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →

Còn 9.754 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Đình Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  5. Bùi Đình Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.754 người trong các danh sách